Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 10 Ngày làm việc 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Trực tuyến 10 Ngày làm việc 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Dịch vụ bưu chính 10 Ngày làm việc 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
) Đề nghị cấp mã số theo Mẫu số 02 (đối với chủ rừng là tổ chức) hoặc Mẫu số 03 (đối với chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình, cộng đồng dân cư, nhóm hộ gia đình, tổ hợp tác), Đề nghị cấp lại mã số theo Mẫu số 05 Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; 1 0 Mu05.docx
Mu02.docx
Mu03.docx
b) Giấy ủy quyền của các chủ rừng cho trưởng nhóm theo Mẫu số 04 tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm trong trường hợp chủ rừng đề nghị cấp, cấp lại mã số rừng trồng theo nhóm chủ rừng 1 0 Mu04.docx

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Chi cục Kiểm lâm
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan